• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
De Thi online

De Thi online

Blog lam de thi internet

  • Trang Chủ
  • Page temple
  • TN THPT 2026
    • Phần I: toán 11
      • Bài 1: Lượng giác
    • Bài 2 cấp số
  • test home html

Phương trình lượng giác cơ bản và nâng cao

20/07/2026 by admin

Quảng cáo AdSense - Đầu bài viết / Trang Mở file functions.php (tìm hàm bt_adsense_top) để dán mã AdSense thật.

Định nghĩa

Phương trình lượng giác là phương trình chứa ẩn số trong các hàm lượng giác (sin, cos, tan, cot). Mục tiêu là tìm tập hợp các giá trị của ẩn số thỏa mãn phương trình.

Các dạng phương trình cơ bản

1. sin x = a: Có nghiệm khi -1 ≤ a ≤ 1. Nghiệm: x = (-1)^k α + kπ, k ∈ Z, với α = arcsin a ∈ [-π/2, π/2].

2. cos x = a: Có nghiệm khi -1 ≤ a ≤ 1. Nghiệm: x = ± α + k2π, k ∈ Z, với α = arccos a ∈ [0, π].

3. tan x = a: Luôn có nghiệm ∀a ∈ R. Nghiệm: x = α + kπ, k ∈ Z, với α = arctan a ∈ (-π/2, π/2).

4. cot x = a: Luôn có nghiệm ∀a ∈ R. Nghiệm: x = α + kπ, k ∈ Z, với α = arccot a ∈ (0, π).

Công thức và họn thức quan trọng

• Đối xữa: sin^2 x + cos^2 x = 1.

• Cộng góc: sin(α±β), cos(α±β), tan(α±β).

• Góc 2α: sin 2x = 2 sin x cos x; cos 2x = cos^2 x – sin^2 x = 2cos^2 x – 1 = 1 – 2sin^2 x; tan 2x = 2tan x / (1 – tan^2 x).

• Tổng → Tích: sin A + sin B = 2 sin((A+B)/2) cos((A-B)/2)…

• Tích → Tổng: 2 sin A cos B = sin(A+B) + sin(A-B)…

Phương pháp giải

1. Quy về phương trình cơ bản: Sử dụng họn thức biến đổi, cộng góc, góc 2α để biến đổi thành sin x = a, cos x = a…

2. Đải số (thay thế): Đặt t = sin x, t = cos x, t = tan x, t = cot x (lưu ý điều kiện xảc định). Giải PT bậc 1, 2 về t, sau ó giải PT lượng giác về x.

3. Phương pháp tổng → tích / tích → tổng: Biến đổi tổng/thực của các hàm lượng giác thành tích để rút gốn.

4. Phương pháp a sin x + b cos x = c: Quy về dạng R sin(x + φ) = c (R = √(a^2+b^2), sin φ = b/R, cos φ = a/R). Yêu cầu |c| ≤ R.

5. Phương pháp t = tan(x/2): sin x = 2t/(1+t^2), cos x = (1-t^2)/(1+t^2). Áp dụng cho PT hội tự so sánh của sin x, cos x.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: sin 2x = √3/2

Giải: sin 2x = √3/2 ⇒ 2x = π/3 + k2π hoặc 2x = 2π/3 + k2π ⇒ x = π/6 + kπ hoặc x = π/3 + kπ, k ∈ Z.

Ví dụ 2: 2cos^2 x – 3sin x = 0

Giải: 2(1 – sin^2 x) – 3sin x = 0 ⇒ 2sin^2 x + 3sin x – 2 = 0. Đặt t = sin x: 2t^2 + 3t – 2 = 0 ⇒ t = 1/2 (thộa) hoặc t = -2 (loại). ⇒ sin x = 1/2 ⇒ x = π/6 + k2π hoặc x = 5π/6 + k2π.

Ví dụ 3: sin x + cos x = 1

Giải: √2 sin(x + π/4) = 1 ⇒ sin(x + π/4) = √2/2. ⇒ x + π/4 = π/4 + k2π hoặc x + π/4 = 3π/4 + k2π. ⇒ x = k2π hoặc x = π/2 + k2π.

Ví dụ 4: tan x + cot x = 2

Giải: tan x + 1/tan x = 2 (tan x ≠ 0). Đặt t = tan x: t + 1/t = 2 ⇒ t^2 – 2t + 1 = 0 ⇒ (t-1)^2 = 0 ⇒ t = 1. ⇒ tan x = 1 ⇒ x = π/4 + kπ.

Ví dụ 5: sin 3x = cos 2x

Giải: cos(π/2 – 3x) = cos 2x ⇒ π/2 – 3x = ± 2x + k2π. TH1: π/2 – 3x = 2x + k2π ⇒ 5x = π/2 – k2π ⇒ x = π/10 + k2π/5. TH2: π/2 – 3x = -2x + k2π ⇒ x = π/2 – k2π.

Kết luận / Chú ý

• Luôn kiểm tra điều kiện xảc định (Một cột đệu tan x, cot x không được 0).

• Khi đải số (t = sin x, cos x…), phải kiểm tra t ∈ [-1, 1].

• Với phương pháp t = tan(x/2), lý thẽ x ≠ π + k2π (vì t không xảc định).

• Cần thận với các bước biến đổi (có thể sinh ra nghiệm phụ).

Bài tập về nhà

1. Giải PT: sin 3x = 1/2.

💡Lời giải - Đáp án▶

x = π/18 + k2π/3 hoặc x = 5π/18 + k2π/3

2. Giải PT: cos 2x = -1/2.

💡Lời giải - Đáp án▶

x = ± 2π/3 + k2π

3. Giải PT: 2sin^2 x – 3cos x + 1 = 0.

💡Lời giải - Đáp án▶

x = ± π/3 + k2π

4. Giải PT: tan x + cot x = -2.

💡Lời giải - Đáp án▶

x = -π/4 + kπ

5. Giải PT: sin x + √3 cos x = 1.

💡Lời giải - Đáp án▶

x = 2kπ hoặc x = -π/3 + 2kπ

6. Giải PT: sin 2x + cos 2x = √2 cos x.

💡Lời giải - Đáp án▶

x = ± π/6 + k2π/3 hoặc x = π/2 + k2π

7. Giải PT: 3sin x – 4cos x = 2.

💡Lời giải - Đáp án▶

x = arcsin(2/5) + φ + k2π hoặc x = π – arcsin(2/5) + φ + k2π (φ = arctan(-4/3))

8. Giải PT: sin^4 x + cos^4 x = 1.

💡Lời giải - Đáp án▶

x = kπ/2

9. Giải PT: tan 2x = √3.

💡Lời giải - Đáp án▶

x = π/6 + kπ/2

10. Giải PT: cot x – tan x = 2.

💡Lời giải - Đáp án▶

x = π/8 + kπ/2

Quảng cáo AdSense - Cuối bài viết / Trang Mở file functions.php (tìm hàm bt_adsense_bottom) để dán mã AdSense thật.

Thuộc chủ đề:Toán học Tag với:Giải phương trình, Họn thức lượng giác, Lượng giác, Phương trình, Toán 11

Bài liên quan:

  • 1. Phương trình lượng giác sin x = sin a
  • 2. Phương trình bậc nhất một ẩn
  • 3. Phương trình lượng giác
  • 4. Bài học: Phương trình bậc hai
  • 5. Bài học: Phương trình bậc hai

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Đề thi TN THPT 2026 Toán
  • test quiz api hoc
  • [Toán 12] Câu 1 (Trắc nghiệm): Xét tính đơn điệu của hàm số bậc ba y = x³ – 3x² + 2 (Lời giải chi tiết)
  • Câu hỏi mẫu – Toán 12 – Ứng dụng đạo hàm
  • Tin giáo dục hôm nay 2026-07-27 10:10:40
không shortcode quiz Do: $a=-6; A+7={tinh: -6+7}$

=======

a=-6; tính A+7={tinh: -6+7}
===== latex ========
$a=-6$; tính $A+7={tinh: -6+7}$

Mục lục

  • 1. Phương trình lượng giác sin x = sin a
  • 2. Phương trình bậc nhất một ẩn
  • 3. Phương trình lượng giác
  • 4. Bài học: Phương trình bậc hai
  • 5. Bài học: Phương trình bậc hai

Copyright © 2026 · Booktoan Pro on Genesis Framework · WordPress · Đăng nhập