• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
De Thi online

De Thi online

Blog lam de thi internet

  • TN THPT 2026
  • Bài 4 con page
  • Bài 2 cấp số

Bài toán tích phân và hình học — Minh họa LaTeX + SVG trên WordPress

22/06/2026 by admin Để lại bình luận

Bài toán tích phân và hình học – Minh họa LaTeX + SVG

Bài viết minh họa khả năng hiển thị công thức Toán học (LaTeX) và hình vẽ (SVG) trên WordPress.


1. Công thức inline

Phương trình bậc hai: $ax^2 + bx + c = 0$ có nghiệm là $x = \frac{-b \pm \sqrt{b^2 – 4ac}}{2a}$.

Đạo hàm của hàm số $f(x) = x^3 – 3x^2 + 2$ là $f'(x) = 3x^2 – 6x$.

2. Công thức hiển thị (display math)

Tích phân xác định:

$$\int_{0}^{1} x^2 \, dx = \left[ \frac{x^3}{3} \right]_{0}^{1} = \frac{1}{3}$$

Giới hạn:

$$\lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{x} = 1$$

Tổng Riemann:

$$\sum_{k=1}^{n} k^2 = \frac{n(n+1)(2n+1)}{6}$$

Ma trận:

$$
A = \begin{pmatrix}
a_{11} & a_{12} & \cdots & a_{1n} \\
a_{21} & a_{22} & \cdots & a_{2n} \\
\vdots & \vdots & \ddots & \vdots \\
a_{m1} & a_{m2} & \cdots & a_{mn}
\end{pmatrix}
$$

3. Hệ phương trình

$$
\begin{cases}
x + y + z = 6 \\
2x – y + z = 3 \\
x + 2y – z = 2
\end{cases}
\Rightarrow
\begin{cases}
x = 1 \\
y = 2 \\
z = 3
\end{cases}
$$

4. Công thức lượng giác

Công thức cộng: $\sin(a \pm b) = \sin a \cos b \pm \cos a \sin b$

$$\sin^2 x + \cos^2 x = 1$$
$$\tan x = \frac{\sin x}{\cos x}$$

5. Nguyên hàm – Tích phân

$$\int \frac{1}{x} \, dx = \ln|x| + C$$
$$\int e^x \, dx = e^x + C$$
$$\int \frac{dx}{\sqrt{a^2 – x^2}} = \arcsin\frac{x}{a} + C$$

6. Hình minh họa SVG — Đồ thị hàm số bậc hai

Đồ thị hàm số $y = x^2 – 4x + 3$:

x y O 1 2 3 4 5 1 2 3 -1 y = x² − 4x + 3 ● Đỉnh (2, −1) ● Nghiệm x = 1, x = 3

7. Hình minh họa SVG — Hình tròn lượng giác

cos sin

45° ($\frac{\sqrt{2}}{2}$, $\frac{\sqrt{2}}{2}$)

120°

270°

Đường tròn lượng giác

8. Bài toán mẫu

Bài toán: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = x^2 – 4x + 3$, trục hoành và các đường thẳng $x = 1$, $x = 3$.

Lời giải:

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

$$S = \int_{1}^{3} |x^2 – 4x + 3| \, dx$$

Vì $x^2 – 4x + 3 = (x-1)(x-3) \le 0$ trên $[1, 3]$, ta có:

$$
\begin{aligned}
S &= \int_{1}^{3} (4x – x^2 – 3) \, dx \\
&= \left[ 2x^2 – \frac{x^3}{3} – 3x \right]_{1}^{3} \\
&= \left( 18 – 9 – 9 \right) – \left( 2 – \frac{1}{3} – 3 \right) \\
&= \frac{4}{3} \text{ (đvdt)}
\end{aligned}
$$

Vậy diện tích hình phẳng là $\displaystyle S = \frac{4}{3}$ (đơn vị diện tích).

Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng trên quanh trục $Ox$:

$$V = \pi \int_{1}^{3} (x^2 – 4x + 3)^2 \, dx = \frac{16\pi}{15} \text{ (đvtt)}$$


Bài viết minh họa — Công thức được render bởi MathJax, hình vẽ bằng SVG inline.

Thuộc chủ đề:Blog Tag với:công thức toán, hình học, LaTeX, MathJax, SVG, tích phân, toán học, wordpress

Bài liên quan:

  • 1. Cách học toán hiệu quả
  • 2. Cho hàm số f(x) bai viet bien mất
  • 3. Cho hàm số bị mất -có lại
  • 4. Cho hàm số f(x) = x·arctan(x) trên đoạn [0; 1]. a) Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) trên [0; +∞), biết F(0) = 1/2. b) Tính tích phân I = ∫₀¹ f(x) dx. c) Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C): y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1. d) Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng H quanh trục Oy, trong đó H là hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1.
  • 5. Cho hàm số f(x) = x²·√(4 − x²) trên đoạn [0; 2]. a) Tính tích phân I = ∫₀² f(x) dx bằng phương pháp đổi biến lượng giác. b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và đường thẳng x = 2. c) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng nói trên quanh trục Oy.

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

không shortcode quiz Do: a=7; A+7={tinh: 7+7}

=======

a=7; tính A+7={tinh: 7+7}

Mục lục

  • 1. Cách học toán hiệu quả
  • 2. Cho hàm số f(x) bai viet bien mất
  • 3. Cho hàm số bị mất -có lại
  • 4. Cho hàm số f(x) = x·arctan(x) trên đoạn [0; 1]. a) Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) trên [0; +∞), biết F(0) = 1/2. b) Tính tích phân I = ∫₀¹ f(x) dx. c) Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C): y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1. d) Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng H quanh trục Oy, trong đó H là hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1.
  • 5. Cho hàm số f(x) = x²·√(4 − x²) trên đoạn [0; 2]. a) Tính tích phân I = ∫₀² f(x) dx bằng phương pháp đổi biến lượng giác. b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và đường thẳng x = 2. c) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng nói trên quanh trục Oy.

Copyright © 2026 · Booktoan Pro on Genesis Framework · WordPress · Đăng nhập